Quay lại tra cứu từ điển
Chủ đề: ✈️ Tại sân bay & Thủ tục nhập cảnhLịch sự (존댓말)

액체류는 기내 반입 안 돼요.

/aek-che-ryu-neun gi-nae ban-ip an dwae-yo./

Chất lỏng không được mang lên máy bay.

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN & NGỮ PHÁP

액체류 (chất lỏng) + 은 (trợ từ chủ đề) + 기내 반입 (mang lên máy bay) + 안 되다 (không được) + 어요 (đuôi lịch sự).

BỐI CẢNH SỬ DỤNG THỰC TẾ

Nhân viên an ninh thông báo quy định cho hành khách. Trả lời: 아, 네. 알겠습니다. (À, vâng. Tôi hiểu rồi.)

Hỏi Đáp Giao Tiếp

Hỏi: Câu "액체류는 기내 반입 안 돼요." có nghĩa là gì?

Đáp: Câu "액체류는 기내 반입 안 돼요." dịch nghĩa tiếng Việt là: "Chất lỏng không được mang lên máy bay.".

Hỏi: Khi nào nên sử dụng câu này?

Đáp: Nhân viên an ninh thông báo quy định cho hành khách. Trả lời: 아, 네. 알겠습니다. (À, vâng. Tôi hiểu rồi.)

Luyện nghe và nói câu này cùng Miolingo

Luyện phát âm chuẩn giọng Seoul và phản xạ đối thoại thông minh

Mở trong ứng dụng